File size: 9,580 Bytes
e83f5e9 |
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 |
import logging
from typing import Dict, List, Optional, Any
from fastapi import WebSocket, WebSocketDisconnect, APIRouter
from pydantic import BaseModel
import json
import time
# Cấu hình logging
logger = logging.getLogger(__name__)
# Models cho Swagger documentation
class ConnectionStatus(BaseModel):
user_id: str
active: bool
connection_count: int
last_activity: Optional[float] = None
class UserConnection(BaseModel):
user_id: str
connection_count: int
class AllConnectionsStatus(BaseModel):
total_users: int
total_connections: int
users: List[UserConnection]
# Khởi tạo router
router = APIRouter(
prefix="/ws",
tags=["WebSockets"],
)
class ConnectionManager:
"""Quản lý các kết nối WebSocket"""
def __init__(self):
# Lưu trữ các kết nối theo user_id
self.active_connections: Dict[str, List[WebSocket]] = {}
async def connect(self, websocket: WebSocket, user_id: str):
"""Kết nối một WebSocket mới"""
await websocket.accept()
if user_id not in self.active_connections:
self.active_connections[user_id] = []
self.active_connections[user_id].append(websocket)
logger.info(f"New WebSocket connection for user {user_id}. Total connections: {len(self.active_connections[user_id])}")
def disconnect(self, websocket: WebSocket, user_id: str):
"""Ngắt kết nối WebSocket"""
if user_id in self.active_connections:
if websocket in self.active_connections[user_id]:
self.active_connections[user_id].remove(websocket)
# Xóa user_id khỏi dict nếu không còn kết nối nào
if not self.active_connections[user_id]:
del self.active_connections[user_id]
logger.info(f"WebSocket disconnected for user {user_id}")
async def send_message(self, message: Dict[str, Any], user_id: str):
"""Gửi tin nhắn tới tất cả kết nối của một user"""
if user_id in self.active_connections:
disconnected_websockets = []
for websocket in self.active_connections[user_id]:
try:
await websocket.send_text(json.dumps(message))
except Exception as e:
logger.error(f"Error sending message to WebSocket: {str(e)}")
disconnected_websockets.append(websocket)
# Xóa các kết nối bị ngắt
for websocket in disconnected_websockets:
self.disconnect(websocket, user_id)
def get_connection_status(self, user_id: str = None) -> Dict[str, Any]:
"""Lấy thông tin về trạng thái kết nối WebSocket"""
if user_id:
# Trả về thông tin kết nối cho user cụ thể
if user_id in self.active_connections:
return {
"user_id": user_id,
"active": True,
"connection_count": len(self.active_connections[user_id]),
"last_activity": time.time()
}
else:
return {
"user_id": user_id,
"active": False,
"connection_count": 0,
"last_activity": None
}
else:
# Trả về thông tin tất cả kết nối
result = {
"total_users": len(self.active_connections),
"total_connections": sum(len(connections) for connections in self.active_connections.values()),
"users": []
}
for uid, connections in self.active_connections.items():
result["users"].append({
"user_id": uid,
"connection_count": len(connections)
})
return result
# Tạo instance của ConnectionManager
manager = ConnectionManager()
@router.websocket("/pdf/{user_id}")
async def websocket_endpoint(websocket: WebSocket, user_id: str):
"""Endpoint WebSocket để cập nhật tiến trình xử lý PDF"""
await manager.connect(websocket, user_id)
try:
while True:
# Đợi tin nhắn từ client (chỉ để giữ kết nối)
await websocket.receive_text()
except WebSocketDisconnect:
manager.disconnect(websocket, user_id)
except Exception as e:
logger.error(f"WebSocket error: {str(e)}")
manager.disconnect(websocket, user_id)
# API endpoints để kiểm tra trạng thái WebSocket
@router.get("/status", response_model=AllConnectionsStatus, responses={
200: {
"description": "Successful response",
"content": {
"application/json": {
"example": {
"total_users": 2,
"total_connections": 3,
"users": [
{"user_id": "user1", "connection_count": 2},
{"user_id": "user2", "connection_count": 1}
]
}
}
}
}
})
async def get_all_websocket_connections():
"""
Lấy thông tin về tất cả kết nối WebSocket hiện tại.
Endpoint này trả về:
- Tổng số người dùng đang kết nối
- Tổng số kết nối WebSocket
- Danh sách người dùng kèm theo số lượng kết nối của mỗi người
"""
return manager.get_connection_status()
@router.get("/status/{user_id}", response_model=ConnectionStatus, responses={
200: {
"description": "Successful response for active connection",
"content": {
"application/json": {
"examples": {
"active_connection": {
"summary": "Active connection",
"value": {
"user_id": "user123",
"active": True,
"connection_count": 2,
"last_activity": 1634567890.123
}
},
"no_connection": {
"summary": "No active connection",
"value": {
"user_id": "user456",
"active": False,
"connection_count": 0,
"last_activity": None
}
}
}
}
}
}
})
async def get_user_websocket_status(user_id: str):
"""
Lấy thông tin về kết nối WebSocket của một người dùng cụ thể.
Parameters:
- **user_id**: ID của người dùng cần kiểm tra
Returns:
- Thông tin về trạng thái kết nối, bao gồm:
- active: Có đang kết nối hay không
- connection_count: Số lượng kết nối hiện tại
- last_activity: Thời gian hoạt động gần nhất
"""
return manager.get_connection_status(user_id)
# Các hàm gửi thông báo cập nhật trạng thái
async def send_pdf_upload_started(user_id: str, filename: str, document_id: str):
"""Gửi thông báo bắt đầu upload PDF"""
await manager.send_message({
"type": "pdf_upload_started",
"document_id": document_id,
"filename": filename,
"timestamp": int(time.time())
}, user_id)
async def send_pdf_upload_progress(user_id: str, document_id: str, step: str, progress: float, message: str):
"""Gửi thông báo tiến độ upload PDF"""
await manager.send_message({
"type": "pdf_upload_progress",
"document_id": document_id,
"step": step,
"progress": progress,
"message": message,
"timestamp": int(time.time())
}, user_id)
async def send_pdf_upload_completed(user_id: str, document_id: str, filename: str, chunks: int):
"""Gửi thông báo hoàn thành upload PDF"""
await manager.send_message({
"type": "pdf_upload_completed",
"document_id": document_id,
"filename": filename,
"chunks": chunks,
"timestamp": int(time.time())
}, user_id)
async def send_pdf_upload_failed(user_id: str, document_id: str, filename: str, error: str):
"""Gửi thông báo lỗi upload PDF"""
await manager.send_message({
"type": "pdf_upload_failed",
"document_id": document_id,
"filename": filename,
"error": error,
"timestamp": int(time.time())
}, user_id)
async def send_pdf_delete_started(user_id: str, namespace: str):
"""Gửi thông báo bắt đầu xóa PDF"""
await manager.send_message({
"type": "pdf_delete_started",
"namespace": namespace,
"timestamp": int(time.time())
}, user_id)
async def send_pdf_delete_completed(user_id: str, namespace: str):
"""Gửi thông báo hoàn thành xóa PDF"""
await manager.send_message({
"type": "pdf_delete_completed",
"namespace": namespace,
"timestamp": int(time.time())
}, user_id)
async def send_pdf_delete_failed(user_id: str, namespace: str, error: str):
"""Gửi thông báo lỗi xóa PDF"""
await manager.send_message({
"type": "pdf_delete_failed",
"namespace": namespace,
"error": error,
"timestamp": int(time.time())
}, user_id) |